Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng (kaigo) – Sách 100

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng

Ngày đăng: 01/08/2020 - Người đăng: Tạ Ngọc Trâm

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng




Với một đất nước có dân số già như Nhật Bản thì ngành Điều dưỡng, Hộ lý luôn là ngành nghề rất hot. Càng biết nhiều từ vựng thì bạn càng học tập và làm việc dễ dàng hơn.

Cùng Sách tiếng Nhật 100 học các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng nhé!



Mục lục:


1. 施設・設備・備品 : Cơ sở, thiết bị, dụng cụ  10. 体位 : Vị trí, tư thế cơ thể
2.  体 : Cơ thể 11 .  : Thuốc
3.  体質 : Thể chất 12. 洗濯: giặt giũ
4. 移動 : Di chuyển 13. 掃除 : Dọn dẹp
5 . 食事介助 : hỗ trợ ăn uống 14. 日常業務・報告  : công việc hằng ngày, báo cáo

6. 口腔ケア : chăm sóc răng miệng

15. 衣服 : quần áo
7 . 入浴介助  : Hỗ trợ đi tắm16. 救急用品等 :dụng cụ cấp cứu, đồ sơ cứu
8. 排泄介助 : hỗ trợ vệ sinh
17. 職種 : Các ngành nghề
9. 睡眠 : giấc ngủ



1.   施設・設備・備品 : Cơ sở, thiết bị, dụng cụ

 

施設 (しせつ): trung tâm chăm sóc người già


玄関 (げんかん): sảnh ra vào


受付 (うけつけ): lễ tân


窓口 (まどぐち): cửa giao dịch


通路 (つうろ): lối đi


エレベーター: thang máy


階段 (かいだん): cầu thang


居室 (きょしつ): phòng ở


部屋 (へや): căn phòng


室内 (しつない): trong phòng


室外 (しつがい): ngoài phòng


浴室 (よくしつ): phòng tắm


風呂場 (ふろば): phòng tắm


脱衣室 (だついしつ): phòng thay, cởi đồ


脱衣所 (だついじょ): nơi thay, cởi đồ


洗面所 (せんめんじょ): bồn rửa 


お手洗い (おてあらい): phòng vệ sinh


便所 (べんじょ): nơi đi vệ sinh


トイレ :toilet


面会室 (めんかいしつ): phòng gặp mặt


事務所 (じむしょ): văn phòng


事務室 (じむしつ): phòng làm việc


食堂 (しょくどう): nhà ăn


倉庫 (そうこ): nhà kho


物置 (ものおき): nơi để đồ


ランドリー :phòng giặt


送迎車 (そうげいしゃ): xe đưa đón


下駄箱 (げたばこ): tủ để giày dép


コンセント :ổ cắm


ナースコール :nút nhấn gọi y tá


加湿器 (かしつき): máy phun sương


 >>>Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghệ thông tin (IT) - phần 1

 

2.  体 : Cơ thể


頭 (あたま): đầu


首 (くび): cổ


頸部 (けいぶ): cổ


へそ :rốn


上腕 (じょうわん): nửa cánh tay trên


髪の毛 (かみのけ): tóc


頭髪 (とうはつ): tóc


おでこ: trán


額 (ひたい): trán


眉毛 (まゆげ): lông mày


目 (め): mắt


鼻 (はな): mũi


口 (くち): miệng


ほっぺ: má


ほほ: má


顎 (あご): cằm


喉 (のど): họng


肩 (かた): vai


胸 (むね): ngực


おっぱい: ngực (vú)


脇 (わき): nách


お腹 (おなか): bụng


はら :bụng


肘 (ひじ): cùi chỏ


前腕 (ぜんわん): cẳng tay


手首 (てくび): cổ tay


手 (て): tay


陰部 (いんぶ): bộ phận sinh dục


鼠径部 (そけいぶ): bẹn


もも :đùi


膝 (ひざ): đầu gối


足首 (あしくび): cổ chân


足(あし): chân


全身 (ぜんしん): toàn thân


身体 (しんたい): cơ thể


上半身 (じょうはんしん): nửa thân trên


下半身 (かはんしん): nửa thân dưới


四肢 (しし): tứ chi, 2 chân và 2 tay


後頭部 (こうとうぶ): phần sau đầu


背中 (せなか): lưng


背部 (はいぶ): lưng


腰 (こし): hông, thắt lưng


尻 (しり): mông


肛門 (こうもん): hậu môn


ふくらはぎ :bắp chân


まぶた :mí mắt


口腔 (こうくう): khoang miệng


唇 (くちびる): môi


歯茎 (はぐき): nướu, lợi


舌 (した): lưỡi


べろ :lưỡi


手の平 (てのひら): lòng bàn tay


指先 (ゆびさき): đầu ngón tay


爪 (つめ):  móng


親指 (おやゆび): ngón cái


人差し指 (ひとさしゆび): ngón trỏ


中指 (なかゆび): ngón giữa


薬指 (くすりゆび): ngón áp út


小指 (こゆび): ngón út手の甲 (てのこう): mu bàn tay


手背 (しゅはい):  mu bàn tay


足の甲 (あしのこう): mu bàn chân


足背 (そくはい): mu bàn chân


くるぶし: mắt cá chân


つま先: đầu ngón chân


足の指 (あしのゆび): ngón chân


足指 (そくし): ngón chân


踵 (かかと): gót chân


足の裏 (あしのうら): lòng bàn chân


足底 (そくてい): lòng bàn chân


喉頭 (こうとう): họng


気管 (きかん): khí quản


肺 (はい): phổi


心臓 (しんぞう): tim


肝臓 (かんぞう): gan


胃 (い): dạ dày


食道 (しょくどう): thực quản


盲腸 (もうちょう): ruột thừa


>>>Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghệ thông tin (IT) - phần 2


3.  体質 : Thể chất


健やか (すこやか): khỏe mạnh


衰える (おとろえる): suy yếu


肥満 (ひまん): béo phì


冷え性 (ひえしょう): bệnh tay chân lạnh


病気 (びょうき): bệnh


疾患 (しっかん): bệnh tật


障害 (しょうがい): khuyết tật


意識障害 (いしきしょうがい): Rối loạn ý thức


視覚障害 (しかくしょうがい) Rối loạn thị giác


聴覚障害 (ちょうかくしょうがい):  Rối loạn thính giác


言語障害 (げんごしょうがい): Rối loạn ngôn ngữ


精神障害 (せいしんしょうがい): Rối loạn tâm thần


脳梗塞 (のうこうそく): nhồi máu não


糖尿病 (とうにょうびょう): bệnh tiểu đường


高血圧 (こうけつあつ): huyết áp cao


低血圧 (ていけつあつ): huyết áp thấp


頭痛 (ずつう): đau đầu


認知症 (にんちしょう): bệnh sa sút trí tuệ


幻覚 (げんかく): ảo giác


物忘れ (ものわすれ): hay quên


徘徊 (はいかい): đi lẩn thẩn


振るえ (ふるえ): run


暴言 (ぼうげん): nói nặng lời, nói thô tục


暴力 (ぼうりょく): bạo lực, đánh


失明 (しつめい): mù


近眼 (きんがん): cận thị


老眼 (ろうがん): lão thị


耳鳴り (みみなり): ù tai


舌炎 (ぜつえん): viêm lưỡi


鼻炎 (びえん): viêm mũi


鼻血 (はなぢ): chảy máu mũi


鼻水 (はなみず): nước mũi


鼻づまり (はなづまり): nghẹt mũi


痰 (たん) :đờm


咳 (せき): ho


息苦しさ (いきぐるしさ): khó thở


呼吸 (こきゅう): hô hấp


痔 (じ): bệnh trĩ


腹痛 (ふくつう): đau bụng


巻き爪 (まきづめ): móng quặp


肥厚爪 (ひこうづめ): móng dày sừng


麻痺 (まひ): liệt


単麻痺 (たんまひ): liệt một chi


片麻痺 (かたまひ): liệt nửa người


対(ついまひ): liệt hai chi dưới


両麻痺 (りょうまひ): liệt hai chi trên hoặc hai chi dưới


四肢麻痺 (ししまひ): liệt tứ chi


便秘 (べんぴ): táo bón


下痢 (げり): ỉa chảy


失禁 (しっきん): không kiểm soát được (ỉa đùn, dái dầm)


頻尿 (ひんにょう): Chứng đi tiểu nhiều, đái rắt


尿閉 (にょうへい): bí tiểu


血尿 (けつにょう): tiểu ra máu


吐く (はく): nôn


嘔吐 (おうと): nôn


吐き気 (はきけ): buồn nôn


吐血 (とけつ): nôn ra máu, thổ huyết


拘縮 (こうしゅく): co cơ, cứng cơ


感染症 (かんせんしょう): bệnh truyền nhiễm


インフルエンザ: bệnh cúm 


怪我 (けが): bị thương, thương tích


負傷 (ふしょう): bị thương, thương tích


傷 (きず): vết thương


外傷 (がいしょう): vết thương ngoài da


かき傷 (かききず): vết cào cấu


切り傷 (きりきず): vết đứt


すり傷 (すりきず): vết trầy xước


打撲 (だとう): thâm, bầm tím


火傷 (やけど): bỏng


熱 (ねつ): sốt


発熱 (はつねつ): phát sốt


熱発 (ねっぱつ): phát sốt 


微熱 (びねつ): sốt nhẹ


寒気 (さむけ): ớn lạnh


悪寒 (おかん): ớn lạnh


水腫 (すいしゅ): phù, phù tích dịch


不眠症 (ふみんしょう): chứng mất ngủ


うつ病 (うつびょう): bệnh trầm cảm


アレルギー : dị ứng


花粉症 (かふんしょう): dị ứng phấn hoa


熱中症 (ねっちゅうしょう): say nắng


貧血 (ひんけつ): thiếu máu


気絶 (きぜつ): ngất, xỉu


失神 (しっしん): ngất, xỉu


痙攣 (けいれん): co giật


くしゃみ : hắt xì hơi


しゃっくり : nấc


独り言 (ひとりごと): lẩm bẩm, nói một mình


かゆみ: ngứa


疼痛 (とうつう): đau nhức


腫れ (はれ): sưng


痺れ (しびれ): tê


だるさ :uể oải, mệt mỏi


汗 (あせ): mồ hôi


発汗 (はっかん): đổ mồ hôi


蕁麻疹 (じんましん): chứng mày đay


炎症 (えんしょう): viêm


むくみ : phù nề


あざ: vết thâm, vết bầm


内出血 (ないしゅっけつ): xuất huyết dưới da


感染 (かんせん): lây, nhiễm


うつる :lây truyền


回復 (かいふく): phục hồi


悪化 (あっか): xấu đi


欠乏 (けつぼう): thiếu


反応 (はんのう): phản ứng 


顔色 (かおいろ): sắc mặt


重傷 (じゅうしょう): vết thương nặng


軽傷 (けいしょう): vết thương nhẹ


治療 (ちりょう): điều trị


医療 (いりょう): y tế


検査 (けんさ): xét nghiệm


治る (なおる): chữa trị, khỏi


往診 (おうしん): khám bệnh tại nhà


予防 (よぼう): phòng chống


血圧 (けつあつ): huyết áp


脈拍 (みゃくはく): mạch đập


体温 (たいおん): nhiệt độ cơ thể


バイタルサイン: dấu hiệu sinh tồn


採尿 (さいにょう): lấy mẫu nước tiểu


採血 (さいけつ): lấy mẫu máu


喀痰吸引 (かくたんきゅういん): hút đờm


深呼吸 (しんこきゅう): thở sâu


クーリング: chườm lạnh


褥瘡 (じょくそう): loét do nằm liệt giường


 >>>Xem thêm: Những từ vựng tiếng Nhật hay và đẹp


4. 移動 : Di chuyển


移動 (いどう) : di chuyển


移乗 (いじょう): di chuyển, chuyển sang


車椅子 (くるまいす): xe lăn


ブレーキ: phanh


杖 (つえ): gây chống, ba toong


歩行車 (ほこうしゃ): khung xe tập đi


手すり (てすり): tay vịn


誘導 (ゆうどう): dẫn dắt


つまずく: vấp


ぶつける : va, va đập


ふらつく : lảo đảo, không vững


転倒 (てんとう): ngã


転落 (てんらく): rơi ngã


坂 (さか): dốc


段差 (だんさ): bậc thềm


スロープ : đường dốc cho xe lăn

 


5 . 食事介助 : hỗ trợ ăn uống


献立 (こんだて): thực đơn


メニュー : thực đơn


好き嫌い (すききらい): kén ăn


食欲 (しょくよく): cảm giác thèm ăn


主食 (しゅしょく): đồ ăn chính


おかず : thức ăn


副食 (ふくしょく): thức ăn 


主菜 (しゅさい): món chính


副菜 (ふくさい): món phụ


和食 (わしょく): món Nhật


洋食 (ようしょく): món Âu


ご飯 (ごはん):  cơm


粥 (かゆ): cháo


軟飯 (なんはん) : cơm mềm, cơm nhão


吸い物 (すいもの) : món súp


白湯 (さゆ): nước đun sôi để nguội


熱湯 (ねっとう): nước nóng


ぬるま湯 (ぬるまゆ): nước ấm


調味料 (ちょうみりょう): gia vị


炒め物 (いためもの): món xào


焼き物 (やきもの): món nướng


煮物 (にもの): đồ ninh


蒸し物 (むしもの): món hấp


栄養 (えいよう): dinh dưỡng


バランス : cân bằng


ビタミン  : vitamin


摂食 (せっしょく): ăn, uống


満腹 (まんぷく): no bụng


空腹 (くうふく): đói bụng


唾 (つば): nước dãi, nước bọt


噛む (かむ): cắn


もぐもぐ: cắn, nhai


飲み込む (のみこむ): nuốt


ごっくん : nuốt


誤嚥 (ごえん): nuốt nhầm


誤飲 (ごいん): uống nhầm


誤食 (ごしょく): ăn nhầm


吸飲み (すいのみ): bình uống có vòi


とろみ剤 (とろみざい): chất làm sánh


配膳 (はいぜん): phát đồ ăn



6. 口腔ケア : chăm sóc răng miệng


口腔洗浄 (こうくうせんじょ): vệ sinh răng miệng


すすぐ : súc qua, tráng


うがいする :súc miệng


くちゅくちゅぺー : súc miệng


入れ歯 (いれば): răng giả


義歯 (ぎし): răng giả


入れ歯安定剤 (いればあんていざい): chất cố định răng giả


入れ歯ケース (いればけーす): hộp đựng răng giả


入れ歯洗浄剤 (いればせんじょうざい): chất vệ sinh răng giả


歯磨き (はみがき): đánh răng


歯磨き粉 (はみがきこ): kem đánh răng


歯ブラシ (はぶらし): bàn chải đánh răng


スポンジブラシ: cây mút xốp vệ sinh răng miệng



7 . 入浴介助  : Hỗ trợ đi tắm


ボディソープ : sữa tắm


シャンプー: dầu gội


入浴 (にゅうよく): tắm bồn


部分浴 (ぶぶんよく): tắm một phần cơ thể


足浴 (そくよく): ngâm chân


清拭 (せいしき): lau người


浴槽 (よくそう): bồn tắm, bể tắm


かける :té, dội


浴びる (あびる): tắm


拭く (ふく): lau, chùi


滑る (すべる): trượt


清潔 (せいけつ): sạch sẽ


洗顔 (せんがん): rửa mặt 


洗髪 (せんぱつ): gội đầu


湯加減 (ゆかげん): nhiệt độ nước, độ ấm của nước


排水 (はいすい): xả nước


入浴剤 (にゅうよくざい): muối tắm


ドライヤー: máy sấy tóc


乾かす (かわかす): làm khô


櫛 (くし): lược


爪切り (つめきり): bấm móng


髭 (ひげ): râu


剃る (そる): cạo


シェーバー : máy cạo râu



8. 排泄介助 : hỗ trợ vệ sinh


おしっこ : đi tiểu, đi tè


小便 : tiểu tiện


尿 (にょう): nước tiểu


大便 (だいべん): đại tiện


お通じ (おつうじ): phân, đại tiện 


便 (べん): phân


ガス : hơi


おなら :  rắm


屁 (へ): rắm


汚物 (おぶつ):  đồ bẩn


排泄 (はいせつ): bài tiết


排尿 (はいにょう): đi tiểu


排便 (はいべん): đi đại tiện


放尿 (ほうにょう): đi tiểu không tự chủ


尿器 (にょうき): bô đựng nước tiểu


尿瓶 (しびん): bô đựng nước tiểu


おむつ : bỉm


紙パンツ (かみぱんつ): tã quần


尿取りパッド (にょうとりぱっど): miếng lót bên trong bỉm


防水シーツ (ぼうすいしーつ): tấm trải chống thấm


ポータブルトイレ: bồn cầu di động, ghế bô vệ sinh


交換 (こうかん): thay, đổi


付着 (ふちゃく): dính, bám


ずれる : chệch


漏れる (もれる): rò rỉ


尿意 (にょうい): buồn đi tiểu


便意 (べんい): buồn đi đại tiện



9. 睡眠 : giấc ngủ


布団 (ふとん): chăn, đệm


ベッド: giường


ベッド柵 (べっどさく): thanh chắn giường


枕 (まくら): gối


毛布 (もうふ): chăn


シーツ : ga trải giường


睡眠 (すいみん): giấc ngủ


就寝 (しゅうしん): đi ngủ


就床 (しゅうしょう): đi ngủ


起きる (おきる): thức dậy


起床 (きしょう): thức dậy


消灯 (しょうとう): tắt đèn


眠気 (ねむけ): cơn buồn ngủ


寝つき (ねつき): tư thế ngủ


傾眠 (けいみん): ngủ lơ mơ


うとうと : ngủ gà gật


寝不足 (ねぶそく): thiếu ngủ


寝言  (ねごと): nói mơ


歯ぎしり (はぎしり): nghiến răng


寝たきり (ねたきり): nằm liệt



10. 体位 : Vị trí, tư thế cơ thể


姿勢 (しせい): tư thế


体位 (たいい): vị trí, tư thế cơ thể


立位 (りつい): tư thế đứng


座位 (ざい): tư thế ngồi 


半座位 (はんざい): tư thế nửa nằm nửa ngồi


仰向け (あおむけ): nằm ngửa


うつ伏せ (うつぶせ): nằm sấp


横向き (よこむき): nằm nghiêng


体位交換 (たいいこうかん): thay đổi tư thế


上向き (うわむき): hướng lên trên


下向き (したむき): hướng xuống dưới



11 .  : Thuốc


薬 (くすり): Thuốc


薬剤 (やくざい): thuốc


外用薬 (がいようやく): thuốc bôi xịt ngoài


内用薬 (ないようやく): thuốc uống


眠剤 (みんざい): thuốc ngủ


睡眠薬 (すいみんやく): thuốc ngủ


錠剤 (じょうざい) : thuốc viên


カプセル : thuốc con nhộng


粉薬 (こなぐすり): thuốc bột


塗り薬 (ぬりぐすり): thuốc bôi


軟膏 (なんこう): thuốc bôi, thuốc mỡ


注射 (ちゅうしゃ): tiêm


点滴 (てんてき): truyền


目薬 (めぐすり): thuốc nhỏ mắt 


点眼薬 (てんがんやく): thuốc nhỏ mắt


浣腸 (かんちょう): thuốc thụt hậu môn


下剤 (げざい): thuốc chống táo bón


湿布 (しっぷ ): cao dán


消毒液 (しょうどくえき): thuốc sát trùng


副作用 (ふくさよう): tác dụng phụ


食前 (しょくぜん): trước khi ăn


食後 (しょくご): sau khi ăn


食間 (しょっかん): giữa bữa ăn


多量 (たりょう): lượng nhiều


少量 (しょうりょう): lượng ít


微量 (びりょう): lượng nhỏ


>>> Xem thêm: Có nên chọn sách Mimikara Oboeru N1?


12. 洗濯: giặt giũ


洗濯機 (せんたくき): máy giặt


乾燥機 (かんそうき): máy sấy


ハンガー : móc treo quần áo


アイロン : bàn là


洗剤 (せんざい): Chất tẩy rửa


柔軟剤 (じゅうなんざい): nước xả vải


漂白剤 (ひょうはくざい): chất tẩy trắng, thuốc tẩy


つける : ngâm


干す (ほす): phơi khô


乾く (かわく): khô


たたむ : gấp


クリーニング : phòng giặt


13. 掃除 : Dọn dẹp


ゴミ箱 (ごみばこ): Thùng rác


雑巾 (ぞうきん): giẻ lau


布巾 (ふきん): khăn lau


ほうき : chổi quét


ちりとり :cái hót rác


掃除機 (そうじき): máy hút bụi


清掃 (せいそう): dọn dẹp


換気 (かんき): thông gió


片づける (かたづける): dọn dẹp


整理整頓 (せいりせいとん): sắp xếp gọn gàng


しまう : cất


ばい菌 (ばいきん): vi khuẩn



14. 日常業務・報告  : công việc hằng ngày, báo cáo


介助する (かいじょする): trợ giúp


食事介助 (しょくじかいじょ): trợ giúp ăn uống


入浴介助 (にゅうよくかいじょ): trợ giúp tắm rửa


排泄介助 (はいせつかいじょ): trợ giúp đi vệ sinh


移乗介助 (いじょうかいじょ): trợ giúp chuyển sang


歩行介助 (ほこうかいじょ): trợ giúp đi bộ


全介助 (ぜんかいじょ): trợ giúp toàn bộ


一部介助 (いちぶかいじょ): trợ giúp một phần


面倒 (めんどう): chăm sóc, trông nom


シフト: ca làm việc


早番 (はやばん): ca sớm


遅番 (おそばん): ca muộn


日勤 (にっきん): làm ca ngày


夜勤 (やきん): làm ca đêm


交替 (こうたい): thay ca


早退 (そうたい): về sớm


遅刻 (ちこく): muộn, đến muộn


残業 (ざんぎょう): làm thêm giờ


宿直 (しゅくちょく): trực đêm


検温 (けんおん): kiểm tra thân nhiệt


見守り (みまもり): dõi theo, bảo trợ


気づき (きづき): nhận ra, phát hiện


放置 (ほうち): bỏ mặc


休憩 (きゅうけい): nghỉ giải lao


休暇 (きゅうか): nghỉ phép


給与 (きゅうよ): lương cơ bản


報告 (ほうこく): báo cáo


日誌 (にっし): ghi chép hàng ngày, báo cáo hàng ngày


日報 (にっぽう): ghi chép hàng ngày, báo cáo hàng ngày


引継ぎ (ひきつぎ): bàn giao, chuyển giao


申し送り (もうしおくり): truyền đạt lại


打ち合わせ (うちあわせ): họp


ミーティング :họp


伝言  (でんごん): lời nhắn


対応 (たいおう): xử lý, trả lời


見直す (みなおす): xem lại


予定 (よてい): dự định, kế hoạch


スケジュール : kế hoạch, plan


日程 (にってい): nhật trình


日中 (にっちゅう): ban ngày


夜間 (やかん): ban đêm


直前 (ちょくぜん): ngay trước


直後 ちょくご ngay sau



15. 衣服 : quần áo


更衣 (こうい): thay đồ


着衣 (ちゃくい): mặc quần áo, mặc đồ


薄手 (うすで): mỏng


厚手 (あつで): dày


和服 (わふく): trang phục Nhật


洋服 (ようふく): trang phục Âu


上着 (うわぎ): Áo khoác


セーター : áo len


カーディガン : áo khoác len mỏng


ズボン : quần


スカート : váy


靴下 (くつした): tất


ストッキング : tất chân dài


靴 (くつ): giày


サンダル : dép xăng đan


帽子 (ぼうし): mũ


パジャマ : quần áo ngủ


寝巻き (ねまき): quần áo ngủ


裏返し (うらがえし): lộn trái


静電気 (せいでんき): tĩnh điện


きつい : chật


ゆるい : rộng, lỏng


ゆったり : rộng rãi, thoải mái


びったり : vừa vặn


ちょうどいい : vừa vặn



16. 救急用品等 :dụng cụ cấp cứu, đồ sơ cứu


救急箱 (きゅうきゅうばこ): hộp đựng đồ cấp cứu


薬箱 (くすりばこ): hộp thuốc


包帯 (ほうたい): băng


絆創膏 (ばんそうこう): băng cá nhân


綿棒 (めんぼう): tăm bông


体温計 (たいおんけい): nhiệt kế


血圧計 (けつあつけい): máy đo huyết áp


体重計 (たいじゅうけい): cân


呼吸器 (こきゅうき): máy thở


座布団 (ざぶとん): đệm ngồi


クッション : gối đệm


円座クッション (えんざくっしょん): gối đệm hình tròn có lỗ


氷枕 (こおりまくら): gối đá làm giảm nhiệt


補聴器 (ほちょうき): máy trợ thính


制服 (せいふく): đồng phục


エプロン : tạp dề


手袋 (てぶくろ): găng tay


消毒 (しょうどく): khử trùng


保管 (ほかん): bảo quản


補充 (ほじゅう): bổ sung


在庫 (ざいこ): tồn kho


壊れる (こわれる): hỏng


故障 (こしょう): hỏng



17. 職種 : Các ngành nghề


介護福祉士 (かいごふくしし ) : Nhân viên chăn sóc người già (có chứng chỉ quốc gia)


ケアマネージャ : Nhân viên quản lí chăm sóc người già


訪問介護員 (ほうもんかいごいん): Nhân viên chăm sóc tại nhà


医者 (いしゃ) : Bác sĩ


看護師 (かんごし): y tá, điều dưỡng viên chăm sóc bệnh nhân


介護士(かいごし):Hộ lý, điều dưỡng chăm sóc người già, người khuyết tật


薬剤師 (やくざいし): Dược sĩ


栄養士 (えいようし) : Chuyên gia dinh dưỡng


社会福祉士 (しゃかいふくしし) : Nhân viên phúc lợi xã hội


理学療法士 (りがくりょうほうし): Chuyên viên vật lí trị liệu


美容師 (びようし) Thợ làm tóc 


施設長 (しせつちょう) : Giám đốc trung tâm chăm sóc người già, viện trưởng viện dưỡng lão


職員 (しょくいん): nhân viên


担当者 (たんとうしゃ): người phụ trách



Hi vọng bài viết Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng trên có thể giúp các bạn học tập và làm việc tốt hơn!



Sách tiếng Nhật 100 chúc các bạn thành công trên con đường Nhật ngữ!


🎁 CÁCH HỌC TIẾNG NHẬT "KHÔNG PHẢI AI CŨNG BIẾT" 

🎁 TÀI LIỆU TIẾNG NHẬT FREE

>>> List sách luyện đề thi năng lực tiếng Nhật JLPT tất cả cấp độ

>>> Luyện nghe qua podcast tiếng Nhật


>>> KHI MUA SÁCH TẠI SÁCH TIẾNG NHẬT 100 <<<

🔶 Thoải mái ĐỔI TRẢ sách trong vòng 7 ngày

🔶 FREESHIP với đơn hàng từ 379k

🔶 Thanh toán linh hoạt (Ship COD, chuyển khoản...)



Để lại bình luận