Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công nghệ thông tin (IT) - Phần 2 – Sách 100

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công nghệ thông tin (IT) - Phần 2

Ngày đăng: 15/07/2020 - Người đăng: Tạ Ngọc Trâm

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT - Phần 2




Cùng Sách tiếng Nhật 100 tiếp tục học các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghệ thông tin (IT) nhé!



1. An toàn bảo mật


ディーオーエス:Tấn công từ chối dịch vụ (Denial of Services)


レイド:Các dãy đĩa cứng dư thừa độc lập (RAID)


ウイルス:Virus


コンパクトフラッシュ:Một loại thẻ nhớ nhỏ (Compact flash)


スカベンジング:Thủ thuật scavenging


スパムメール:Thư rác


デバイスドライバ:Driver thiết bị


パターンファイル:Pettern file - Một phần mềm đặc biệt của Trend Micro giúp bảo vệ máy tính.


プログラムミスバグ:Lỗi chương trình


ワーム:Worm


悪用する(あくようする):Dùng với mục đích xấu


稼働率(かどうりつ):Tỉ lệ hoạt động


バスタブ曲線(ばすたぶきょくせん):Đường cong hình bồn tắm


感染経路(かんせんけいろ):Con đường lây nhiễm


起動不能(きどうふのう):Không thể khởi động


攻撃対象(こうげきたいしょう):Đối tượng tấn công


詐欺まがい(さぎまがい):Lừa đảo


最新版(さいしんばん):Bản mới nhất


指紋(しもん):Vân tay


磁性体(じせいたい):Từ tính


手口(てぐち):Thủ đoạn


商用アプリケーション:Phần mềm ứng dụng dùng trong thương mại


消耗する(しょうもうする):Tiêu hao


衝撃(しょうげき):Va chạm


常時(じょうじ):Thông thường


新種(しんしゅ):Kiểu mới, loại mới


人為的(じんいてき):Mang tính nhân tạo


生体認証バイオメトリクス(せいたいにんしょうバイオメトリクス):Nhận dạng sinh trắc học


狙う(ねらう):Nhắm tới


装う(よそおう):Ngụy trang


増殖する(ぞうしょくする):Nhân bản


即座に(そくざに):Ngay lập tức


注意深い(ちゅういぶかい):Đặc biệt chú ý


直列システム(ちょくれつシステム):Hệ thống nối tiếp


入力画面(にゅうりょくがめん):Màn hình nhập


不正侵入(ふせいしんにゅう):Xâm nhập bất hợp pháp


復活(ふっかつ):Khôi phục


並列システム(へいれつシステム):Hệ thống song song


未承諾(みしょうだく):Chưa được cho phép


予備(よび):Phòng bị


予防法(よぼうほう):Phương pháp phòng chống




2. Cấu trúc máy tính


三次元ゲーム:(さんじげんゲーム):Game 3D


ディーラム:Dynamic RAM - RAM động


フロップス:Số lần tính số thực trong một giây


ミップス:Triệu lệnh trên giây (MIPS)


エムピーユー:Bộ vi xử lý (MPU)


ラム:RAM


ロム:ROM


エスラム:RAM tĩnh (SRAM)


ユーエスビー:USB


ブィラム:VRAM


アドレスジャンプ:Nhảy địa chỉ


キャッシュ:Bộ nhớ cache


グラフィックプロセッサ:Đơn vị xử lí đồ họa


グラフィック描画(グラフィックびょうが):Đồ họa


クロック:Xung nhịp (Clock)


セクター:Cung từ (Sector)


チップセット:Bộ chip


デフラグメンテーション:Chống phân mảnh


マイクロプロセッサ:Bộ vi xử lý


マザーボード:Bảng mạch chính


メモリ空間:Không gian ghi nhớ


中央演算処理装置(ちゅうおうえんざんしょりそうち):Thiết bị xử lý tính toán trung tâm


主記憶装置(しゅうきおくそうち):Thiết bị nhớ chính


入力装置(にゅうりょくそうち):Thiết bị vào


円板(えんばん):Đĩa CD


出力装置(しゅつりょくそうち):Thiết bị ra


制御装置(せいぎょそうち):Thiết bị điều khiển


基板(きばん):Bản mạch


外部インターフェース:Cổng giao tiếp bên ngoài


実数(じっすう):Số thực


密閉する(みっぺいする):Đóng kín


放熱板(ほうねつばん):Tấm tản nhiệt


補助記憶装置(ほじょきおくそうち):Thiết bị ghi nhớ bổ trợ


解像度(かいぞうど):Độ phân giải


>>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công nghệ thông tin (IT) - Phần 1



3. Nguyên lí hoạt động của CPU


AND 回路(ADNかいろ):Mạch AND


NOT 回路(NOTかいろ):Mạch NOT


OR 回路(ORかいろ):Mạch OR


ダイオード:Đi ốt


チューリングマシン:Máy Turing


トランジスタ:Đèn bán dẫn


マス目:Nấc


挟み込む(はさみこむ):Kẹp vào giữa


仕組み(しくみ):Cơ cấu, cấu tạo 


集積回路 IC(しゅうせきかいろ IC):Mạch tích hợp


真空管(しんくうかん):Ống chân không


動作原理(どうさげんり):Nguyên lí hoạt động


半導体(はんどうたい):Bán dẫn



4. Xử lí tính toán


十進数(じっしんすう):Hệ thập phân


16進数(16しんすう):Hệ cơ số 16


8進数(8しんすう):Hệ cơ số 8


べき乗(べきじょう):Lũy thừa


テイラー展開(ていらーてんかい):Công thức Taylor


ビットシフト:Dịch chuyển bit


囲む(かこむ):Bao quanh


右辺(うへん):Vế phải


左辺(さへん):Vế trái


加減乗除(かげんじょうじょ):Cộng trừ nhân chia


階乗(かいじょう):Giai thừa


割り切れる(わりきれる):Chia hết


丸め誤差(まるめごさ):Sai số do làm tròn


基数(きすう):Cơ số


記号(きごう):Kí hiệu


近似(きんじ):Xấp xỉ


誤差(ごさ):Sai số


合計する(ごうけい):Tổng cộng


三角関数(さんかくかんすう):Hàm số lượng giác


指数関数(しすうかんすう):Hàm số mũ


書き並べる(かきならべる):Viết lần lượt


商(しょう):Thương


少数(しょうすう):Phân số thập phân


数学関数(すうかくかんすう):Hàm số toán học


精度(せいど):Độ chính xác


多項式(たこうしき):Đa thức


対応表(たいおうひょう):Bảng đối ứng


対数関数(たいすうかんすう):Phương trình Logarit


置き換える(おきかえる):Thay thế


筆算(ひっさん):Tính toán bằng cách viết ra giấy


負(ふ):Số âm


補数(ほすう):Phần bù 


無限(むげん):Vô hạn


類推(るいすい):Suy ra



5. Lượng thông tin


アスキーコード:Bảng mã ASCII


エビシディック コード:Bảng mã EBCDIC


イーユーシーコード:Bảng mã EUC


ジスコード:Bảng mã chuẩn công nghiệp Nhật Bản


ドルマーク:Kí hiệu $


シャープ:Dấu #


オペレーティングシステム:Hệ điều hành opera


キロバイト:Kilobyte


コード体系(コードたいけい):Hệ thống mã


シフトジスコード:Mã JIS dịch chuyển


テラバイト:Terabyte


バイト:Byte


ビット:Bit


メガバイト:Megabyte


解釈する(かいしゃくする):Lí giải, hiểu


改行コード(かいぎょうコード):Mã xuống dòng


客観的(きゃっかんてき):Mang tính khách quan


最小単位(さいしょうたんい):Đơn vị nhỏ nhất


性能(せいのう):Tính năng


文字化け(もじばけ):Lỗi phông chữ



6. Đa phương tiện


ディーピーアイ:Số lưởng điểm trên 1 inch (DPI)


ミディ:MIDI - Giao diện kĩ thuật số dành cho nhạc cụ


ビィジーエー:VGA - Chuẩn hiển thị đồ họa máy tính


きめ細かい(きめこまかい):Tỉ mỉ


インクジェットプリンタ:Máy in phun


ピクセル:Pixel


ヘルツ:Héc (đơn vị chỉ tần số)


モジュレーション:Biến điệu, chuyển điệu


音源(おんげん):Nguồn âm thanh


原色(げんしょく):Màu chính


縦横(じゅうおう):Ngang dọc


静止画像(せいしがぞう):Hình ảnh tĩnh


着信メロディ(ちゃくしんメロディ):Nhạc chuông


動画像(どうがぞう):Hình ảnh động


特殊なコード(とくしゅなコード):Mã đặc trưng


量子化数(りょうしかすう):Số lượng tử hóa



7. Truyền dữ liệu


ビーピーエス:BPS - Bit trên giây


シーアールシー巡回冗長検査(シーアールシーじゅんかいじょうちょうけんさ):CRC - Kiểm tra độ dư vòng


ジフ形式(ジフけいしき):Định dạng GIF


ジェイペグ形式(ジェイペグけいしき):Định dạng JPEG


エムペグ形式(エムペグけいしき):Định dạng MPEG


アスキー形式(あすきーけいしき):Chuẩn ASCII


コネクター端子(コネクターたんし):Đầu dây nối


スムーズ:Trôi chảy


トレードオフ:Sự cân bằng


バイナリ形式(バイナリけいしき):Kiểu nhị phân


パリティチェック:Kiểm chẵn lẻ


パリティビット:Bit chẵn lẻ, bit bậc


フーリェ変換(フーリェへんかん):Biến đổi Fourier


プロセッサー:Bộ xử lí


ランレングズ圧縮(ランレングズあっしゅく):Phương pháp mã hóa độ dài loạt


奇数パリティ(きすうパリティ):Bậc lẻ


偽色(ぎしょく):Màu sai, màu giả


狭帯域ナローバンド(きょうたいいきナローバンド):Dải hẹp


偶数パリティ(ぐうすう):Bậc chẵn


検出(けんしゅつ):Tìm ra


広帯域ブロードバンド(こうたいいきブロードバンド):Băng thông rộng


差分(さぶん):Phần khác nhau


正弦波(せいへんは):Sóng hình sin



8. Hệ điều hành


バイオス:BIOS - Hệ thống nhập, xuất cơ bản


ジーユーアイ:GUI - Hệ giao tiếp đồ họa


リナックス:hệ điều hành Linux


ユニックス:UNIX (Hệ điều hành đa nhiệm viết vào những năm 1960 và 1970)


ガレージ:Vùng chứa


スケジューリング:Lập chương trình


スワッピング:Hoán đổi


プロセス:Quy trình


マルチタスク:Đa nhiệm


マルチユーザー:Đa người dùng


ミドルウェア:Phần trung gian


ミニコン:Máy tính mini


ユーザインターフェース:Giao diện người sử dụng


一長一短(いっちょういったん):Ưu điểm và nhược điểm


仮想記憶(かそうきおく):Lưu trữ ảo


画期的(かっきてき):Bước ngoặt, đột phá


参入する(さんにゅうする):Gia nhập, hội nhập


実装(じっそう):Mã hóa, lập trình


相違(そうい):Sự khác nhau, độ chênh lệch



9. Mô tả dữ liệu


データ制業:Điều khiển dữ liệu


ワイルドカード:Kí tự đại diện


構文(こうぶん):Cú pháp


降順(こうじゅん):Thứ tự giảm dần


削除(さくじょ):Xóa


昇順(しょうじゅん):Thứ tự tăng dần


照会(しょうかい):Truy vấn


挿入(そうにゅう):Chèn vào


頭文字(かしらもじ):Chữ cái đầu


抜き出す(ぬきだす):Truy xuất


文字列(もじれつ):Chuỗi kí tự


並べ替える(ならべかえる):Sắp xếp, phân loại


Hi vọng những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công nghệ thông tin (IT) trên sẽ đem lại hữu ích cho bạn!



Sách tiếng Nhật 100 chúc các bạn thành công!


🎁 CÁCH HỌC TIẾNG NHẬT "KHÔNG PHẢI AI CŨNG BIẾT" 

🎁 TÀI LIỆU TIẾNG NHẬT FREE

>>> Những cuốn sách nhất định phải biết khi học tiếng Nhật

>>> Mua sách học tiếng Nhật online ở Nhật Bản với giá ưu đãi


>>> KHI MUA SÁCH TẠI SÁCH TIẾNG NHẬT 100 <<<

🔶 Thoải mái ĐỔI TRẢ sách trong vòng 7 ngày

🔶 FREE SHIP với đơn hàng từ 379k

🔶 Thanh toán linh hoạt (Ship COD, chuyển khoản...)


Để lại bình luận