Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y Dược – Sách 100

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y Dược

Ngày đăng: 11/08/2020 - Người đăng: Han Han

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y Dược




Đối với các bạn học tập và làm việc tiếng Nhật chuyên ngành Y thì các bạn phải nắm rõ những kiến thức từ vựng, tên cơ bản thuộc chuyên ngành bản thân. Tránh dẫn đến những sai sót không đáng có hay rơi vào trạng thái bị động, lúng túng.


Sách tiếng Nhật 100 đã tổng hợp lại những từ vựng thường gặp và liên quan mật thiết đến ngành Y Dược. Qua những bảng từ vựng dưới đây, sách 100 hy vọng các bạn tự tích lũy và chắt lọc những kiến thức cần thiết cho bản thân mình.


1. Từ vựng về triệu chứng:


STTKANJI

HIRAGANA

KATAKANA

NGHĨA
1.顔色かおいろSắc mặt
2.熱があるねつがあるSốt
3.診断書しんだんしょGiấy chuẩn đoán
4.血圧けつあつHuyết áp
5.

血圧が高い

血圧が低い


Huyết áp cao

Huyết áp thấp

6.風邪をひくかぜをひくCảm cúm
7.
インフルエンザCảm cúm
8.鼻風邪はなかぜSổ mũi
9.頭痛がするずつうがするĐau đầu
10.偏頭痛がするへんずつうĐau nửa đầu
11.喉が痛いのどがいたいĐau họng
12.せきHo
13.鼻水はなみずNước mũi
14.
くしゃみHắt hơi
15.鼻づまり
Nghẹt mũi
16.寒気かんきCảm lạnh
17.目眩めまいChóng mặt
18.腹痛ふくつうĐau bụng
19.吐き気はきけNôn, ói
20.便秘べんぴTáo bón
21.下痢をするげりをするTiêu chảy
22.食欲 がないしょくよく がないChán ăn
23.胸焼けむねやけỢ chua
24.消化不良しょうかふりょうBội thực
25.筋肉痛きんにくつうĐau cơ
26.不整脈ふせいみゃくLoạn nhịp tim



>>> Xem thêm: List sách luyện đề thi năng lực tiếng Nhật JLPT tất cả cấp độ



2. Từ vựng trong bệnh viện: 


STTKANJI

HIRAGANA

KATAKANA

NGHĨA
1.
ストレッチャーCái cáng
2.松葉杖まつばづえCái nạng
3.
ステッキCái gậy
4.車椅子くるまいすXe lăn
5.応急処置おうきゅうしょちSơ cứu
6.応急手当おうきゅうてあてCấp cứu
7.人工呼吸じんこうこきゅうHô hấp nhân tạo
8.

生命

せいめい

いのち

Sinh mệnh

Tính mạng

9.

身体

しんたい

からだ

Thân thể

Cơ thể

10.症状しょうじょうTình trạng
11.診察しんさつKhám bệnh
12.診断しんだんChuẩn đoán
13.医師いしBác sĩ
14.歯医者はいしNha sỹ
15.看護師かんこしY tá
16.看護婦かんごふNữ y tá
17.薬剤師やくざいしDược sỹ
18.
インターンBác sĩ thực tập
19.

病人

患者

びょうにん

かんじゃ

Bệnh nhân
20.けが人けがひとNgười bị thương
21.健康診断を受ける. けんこうしんだんKiểm tra sức khoẻ
22.入院にゅういんNhập viện
23.通院つういんĐi viện
24.退院たいいんRa viện
25.回復かいふくHồi phục
26.
リハビリPhục hồi chức năng
27.寝たきりねたきりNằm liệt giường
28.静養せいようTĩnh dưỡng
29.治寮ちりょうTrị liệu
30.体温計たいおんNhiệt kế
31.体温を測るたいおんをはかるĐo nhiệt độ cơ thể
32.高血圧こうけつあつHuyết áp cao
33.低血圧ていけつあつHuyết áp thấp
34.脈をとるみゃくをとるKiểm tra mạch
35.レントゲンを撮る
Chụp x quang
36.血液型けつえきがたNhóm máu
37.

A型

B型

O

AB

エーがた

ビーがた

オー

エービー

Nhóm máu A

Nhóm máu B

Nhóm máu O

Nhóm máu AB

38.輸血をするゆけつをするTruyền máu
39.血液検査けつえきけんさKiểm tra máu
40.尿検査にょうけんさKiểm tra nước tiểu
41.胃カメラ検査
Nội soi dạ dày
42.超音波検査ちょうおんぱけんさSiêu âm
43.心電図しんでんずĐiện đồ tim
44.
シーテイースキャンChụp CT
45.麻酔薬ますいやくThuốc gây mê, gây tê
46.
モルヒネMorfine
47.
タミフルTamifru
48.人工透析じんこうとうせきGhép thận nhân tạo
49.傷口を洗う
Rửa vết thương
50.消毒しょうどくKhử trùng
51.脱脂綿だっしめんBông thấm
52.絆創膏ばんそうこうBăng cá nhân
53.
オキシドールNước oxy già
54.
ガーゼMiếng gạc
55.

ヨードチンキ

ヨーチン

Cồn
56.
ワクチンVắc xin
57.健康保険けんこうほけんBảo hiểm y tế
58.生命保険せいめいほけんBảo hiểm nhân thọ
59.診断書しんだんしょGiấy chuẩn đoán
60.医療費いりょうひPhí trị liệu



>>> Xem thêm: Những trang web Đọc Báo tiếng Nhật tăng khả năng đọc dịch


3. Tên các loại bệnh trạng:


STTKANJI

HIRAGANA

KATAKANA

NGHĨA
1.
ドナーNgười hiến
2.臓器提供者ぞうきていきょうしゃNgười nhận
3.臓器移植ぞうきいしょくBộ phận ghép
4.急性病ぎゅうせいびょうBệnh cấp tính
5.慢性病まんせいびょうBệnh mãn tính
6.遺伝性病いでんせいびょうBệnh di truyền
7.がんUng thư
8.発がん性物質はつがんせいぶつしつChất gây ung thư
9.良性腫瘍りょうせいしゅようU lành tính
10.悪性腫瘍あくせいしゅようU ác tính
11.心臓病しんぞうびょうBệnh tim
12.糖尿病とうにょうびょうBệnh tiểu đường
13.喘息ぜんそくBệnh hen, suyễn
14.結核けっかくBệnh lao
15.
Bệnh trĩ
16.骨粗しょう症こつそしょうしょうBệnh loãng xương
17.脳卒中のうそっちゅうĐứt mạch máu não
18.動脈硬化どうみゃくこうかXơ cứng động mạch
19.認知症にんちしょうTrí nhớ kém
20.肝炎かんえんViêm gan
21.

盲腸

虫垂炎

もうちょう

ちゅうすいえん

viêm ruột thừa
22.気管支炎きかんしえんViêm phế quản
23.肺炎はいえんViêm phổi
24.扁桃炎へんとうえんViêm amidan
25.膀胱炎ぼうこうえんViêm bàng quang
26.胃潰瘍いかいようViêm dạ dày
27.勃起不全ぼっきふぜんRối loạn cương dương
28.精神障害せいしんしょうがいRối loạn thần kinh
29.性同一性障害せいどういつせいしょうがいRối loạn giới tính
30.
ヘルニアThoát vị đĩa đệm
31.
アレルギーDị ứng
32.花粉症かふんしょうDị ứng phấn hoa
33.日射病にっしゃびょうSay nắng
34.食中毒しょくちゅうどくNgộ độc thưc phẩm
35.
ストレスStress
36.
ショックSốc
37.肥満ひまん Béo phì
38.うつ病うつびょう Trầm cảm
39.自閉症しへいしょうChứng tự kỉ
40.拒食症きょしょくしょうChứng chán ăn
41.不眠症ふみんしょうChứng mất ngủ



>>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành nội thất




4. Tên các bộ phận cơ thể con người:



Hình ảnh minh họa



STTKANJI

HIRAGANA

KATAKANA

NGHĨA
1.あたまĐầu
2.かおkhuôn mặt
3.かみTóc
4.下あごしたあごHàm
5.ひたいTrán
6.くびCổ
7.みみTai
8.耳たぶみみたぶDái tai
9.眉毛まゆげLông mày
10.Mắt
11.まつ毛まつげLông mi
12.はなMũi
13.ほお
14.くちMiệng
15.くちびるMôi
16.したLưỡi
17.Răng
18.
アゴCằm
19.背中せなかLưng
20.かたVai
21.はらBụng
22.
ひじKhuỷu tay
23.前腕ぜんわん/ うえうでCẳng tay
24.上腕じょうわんCánh tay trên
25.手首てくびCổ tay
26.Tay
27.手のひらてのひらLòng bàn tay
28.ゆびNgón tay
29.手の爪てのつみMóng tay
30.むねNgực
31.乳房ちぶさ
32.こしHông
33.どうEo
34.お尻おしりMông
35.ももĐùi
36.
ふくらはぎBắp chân
37.ひざĐầu gối
38.足首あしくびMắt cá chân
39.
かかとGót chân
40.
あしChân


Lưu ý: 

Sách tiếng Nhật 100 khuyến khích các bạn học thành từng bảng một và không cần gò bó học quá nhiều từ cùng một lúc. Học chậm mà chắc vì những từ vựng ngành Y thường sử dụng những chữ Kanji, chữ Katakana mang sự đa dạng và phức tạp hơn nhiều so với các từ vựng chuyên ngành khác.


Sách tiếng Nhật 100 chúc các bạn thành công trên con đường Nhật ngữ!


🎁 CÁCH HỌC TIẾNG NHẬT "KHÔNG PHẢI AI CŨNG BIẾT" 

🎁 TÀI LIỆU TIẾNG NHẬT FREE

>>> Hướng dẫn "tất tần tật" về cách viết mail chuẩn Nhật

>>> BẬT MÍ những ứng dụng học tiếng Nhật tốt nhất


>>> KHI MUA SÁCH TẠI SÁCH TIẾNG NHẬT 100 <<<

🔶 Thoải mái ĐỔI TRẢ sách trong vòng 7 ngày

🔶 FREE SHIP với đơn hàng từ 379k

🔶 Thanh toán linh hoạt (Ship COD, chuyển khoản...)


Để lại bình luận