Tổng hợp từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Nhật – Sách 100

Tổng hợp các từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Nhật

Ngày đăng: 14/05/2020 - Người đăng: Han Han

Tổng hợp các từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Nhật





Mỗi ngày là một bài mới. Việc học tiếng nước ngoài là công cuộc/ hành trình tích góp lâu dài và cố gắng mỗi ngày. Đối với tiếng Nhật - tiếng ngoại ngữ khó cấp cao lại còn đòi hỏi sự phấn đấu và đấu tranh gấp 10.


Sách tiếng Nhật 100 cùng với các bạn học Nhật ngữ tiếp tục những tuần bổ sung vốn từ mới và củng cố lại những kiến thức cũ. Sách 100 khuyên bạn hãy cố gắng học tập theo một cách phù hợp với bản thân và thông minh nhất có thể.


Phương thức học từ mà sách tiếng Nhật 100 nghĩ các bạn nên làm là vừa học từ vừa tập đặt câu, vừa nói ra thành tiếng và ôn đi ôn lại nhiều lần. Điều đó sẽ cải thiện được các kĩ năng và khả năng lưu lại từ rất tốt cho các bạn học Nhật ngữ.


Tuần này, sách 100 sẽ giới thiệu và tổng hợp các từ vựng về nghề nghiệp thường thấy trong tiếng Nhật.


STTHiraganaKanjiNghĩa
1きょうし教師Ngành giáo viên 
2かしゅ歌手Ca sỹ
3さっか作家Nhà văn
4かがくしゃ科学者Nhà khoa học 
5けいかん警官Cảnh sát
6いしゃ医者Bác sỹ
7はいしゃ歯医者Nha sỹ
8かんごし看護婦Y tá
9のうみん農民Nông dân
10けんちくか建築家Kiến trúc sư
11べんごし弁護士Luật sư
12りょうし漁師Ngư dân
13ちょうりし調理師Đầu bếp
14びようし美容師Thợ cắt tóc
15かいけいし会計士Kế toán

Bảng từ vựng 1


Xem thêm: Tổng hợp các từ vựng về trường học trong tiếng Nhật


STTHiraganaKanjiNghĩa
1けいびいん警備員Bảo vệ
2ぎんこういん銀行員NV ngân hàng
3しゃいん社員NV công ty
4てんいん店員NV cửa hàng
5えきいん駅員NV nhà ga
6がか画家Họa sỹ
7しゃしんか写真家nhiếp ảnh gia
8ぐんじん軍人Người lính
9だいく大工Thợ mộc
10ジャーナリスト
nhà báo
11コック
đầu bếp
12サラリーマン
nhân viên
13タイピスト
NV đánh máy
14パイロットPhi công
15エンジニアKỹ sư
16スチュワーデスTiếp viên hàng không

Bảng từ vựng 2



>>> Xem thêm: Những mẫu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản trong đời sống hàng ngày


STTHiraganaKanjiNghĩa
1ゆうびんはいたつ郵便配達Người đưa thư
2うちゅうひこうし宇宙飛行士Phi hành gia
3 しょうぼうし消防士Lính cứu hỏa
4はけんしゃいん派遣社員Công nhân tạm thời
5さいばんけん裁判権Quan tòa
6したてや仕立て屋Thợ may
7せいじか政治家Chính trị gia
8うんてんしゅ運転手Lái xe
9えんそうか演奏家Người biểu diễn
10えんぜつか 演説家 Diễn giả
11うらないし占い師 Thầy bói
12けんきゅういん 研究員 Nhà nghiên cứu
13たんてい探偵Thám tử
14ふどうさんぎょうしゃ 不動産業者Kinh doanh bất động sản
15むしょくしゃ 無職者Người thất nghiệp

Bảng từ vựng 3


Sách tiếng Nhật 100 mong rằng thông qua bài viết tổng hợp về các từ vựng nghề nghiệp thường gặp trong tiếng Nhật, các bạn có thể nhặt nhạnh và thu lượm những từ mới hay ôn lại được những từ cũ. Hãy cố gắng học tập thật chăm chỉ và nhận lại những kết quả xứng đáng với những nỗ lực mà các bạn đã bỏ ra.



Chúc các bạn thành công trên con đường Nhật ngữ!


🎁 CÁCH HỌC TIẾNG NHẬT "KHÔNG PHẢI AI CŨNG BIẾT" 

🎁 TÀI LIỆU TIẾNG NHẬT FREE

>>> Học tiếng Nhật dễ dàng với tập hợp sổ tay thông minh

>>> 7 TIPS học và nhớ Từ vựng tiếng Nhật tuyệt đỉnh cần biết


>>> KHI MUA SÁCH TẠI SÁCH TIẾNG NHẬT 100<<<

🔶 Thoải mái ĐỔI TRẢ sách trong vòng 7 ngày

🔶 FREE SHIP với đơn hàng từ 379k 

🔶 Thanh toán linh hoạt (Ship COD, chuyển khoản...)



Để lại bình luận


Để lại bình luận