Tổng hợp các từ tiếng Nhật thường thấy khi đi mua sắm – Sách 100

Tổng hợp các từ tiếng Nhật thường thấy ở trong siêu thị, trung tâm thương mại

Ngày đăng: 14/04/2020 - Người đăng: Han Han

Tổng hợp các từ tiếng Nhật thường thấy ở trong siêu thị, trung tâm thương mại




Từ mới là thứ không thể thiếu trong quá trình học ngoại ngữ nước ngoài. Có vốn từ sâu rộng sẽ giúp việc học tập trở nên đơn giản và dễ dàng hơn. Đồng thời bằng cách ghi nhớ và vận dụng được các từ đã học sẽ giúp cải thiện các kĩ năng khác rất tốt.

Sách tiếng Nhật 100 tiếp tục đồng hành với các bạn trong quá trình học tập tiếng Nhật và tổng hợp các từ mới mà chúng ta có thể chia sẻ và lưu lại. 

Sách tiếng Nhật 100 luôn hy vọng rằng qua những từ vựng mà tụi mình chia sẻ có thể giúp các bạn cải thiện vốn từ hay ôn lại các từ cũ đã học. Hôm nay, Sách 100 sẽ tổng hợp các từ tiếng Nhật mà chúng ta thường gặp trong siêu thi, trung tâm thương mại...


>>> Xem thêm: Master từ vựng N3 với 5 cuốn giáo trình dưới 100k



1. スーパーマーケット : Siêu thị


STTKanjiHiraganaNghĩa
1.通路つうろhành lang
2.
ベルトコンベア dải băng chuyền
3.特売品とくばいひんhàng khuyến mại/giảm giá
4.
レジthu ngân
5.たなkệ/ giá 
6.
カート giỏ hàng
7.
バーコード mã vạch
8.バーコード読み取り装置バーコードよみとりそうちmáy đọc, quét mã
9.買い物袋かいものぶくろtúi mua đồ
10.
パン bánh mỳ
11.乳製品にゅうせいひんsản phẩm chế biến từ sữa
12.缶詰かんづめđồ hộp
13.菓子かしbánh kẹo
14.野菜やさい rau củ
15.果物くだものhoa quả
16.にく thịt
17.さかな
18.飲み物のみものđồ uống
19.冷凍食品れいとうしょくひんthực phẩm đông lạnh
20.インスタント食品しょくひんthực phẩm ăn liền
21.
ペットフードđồ ăn cho thú nuôi
22.電気製品でんきせいひんđồ điện
23.雑誌ざっし tạp chí
24.絵葉書えはがきbưu thiếp có ảnh
25.漫画まんがtruyện tranh
26.新聞しんぶんbáo



>>> Xem thêm: Sổ tay độc quyền - tổng hợp tiếng Nhật


2.ショッピングセンター : trung tâm mua sắm


STTKanjiHiraganaNghĩa
1.
エレベーター thang máy
2.
エスカレーターthang cuốn
3.きゃく khách hàng
4.子供用品こどもようひんvật dụng cho trẻ
5.台所用品だいどころようひん vật dụng nhà bếp
6.スポーツ用品
vật dụng thể thao
7.電気製品でんきせいひんđồ điện 
8.照明器具しょうめいきぐcác thiết bị chiếu sáng
9.売場うりばquầy/ khu vực bán...
10.香水売場こうすいうりば khu vực bán nước hoa
11.鞄売場かばんうりばkhu vực bán cặp sách
12.化粧売場けしょううりば khu đồ trang điểm
13.靴売り場くつうりばkhu vực giày
14.食べ物売場たべものうりばquầy đồ ăn
15.飲み物売場のみものうりばquầy đồ uống
16.店員てんいんnhân viên cửa hàng
17.
カスタマーサービスdịch vụ khách hàng
18.
トレイphòng vệ sinh
19.手洗いてあらいphòng vệ sinh
20.
ベビールームphòng cho trẻ
21.紳士服しんしふくquần áo cho nam 
22.婦人服ふじんふくquần áo cho nữ
23.試着室しちゃくしつphòng thay đồ


>>> Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về các môn thể thao (P.1)


Sách tiếng Nhật 100 mong rằng qua bài viết tổng hợp các từ tiếng Nhật dễ thấy trong siêu thị hay khu trung tâm thương mại,.. có thể đem đến thêm cho bạn những lợi ích về mặt sử dụng từ ngữ và cũng có thể giúp đỡ bạn học tiếng Nhật hiệu quả hơn trong cuộc sống của mình.

Sách tiếng Nhật 100 chúc các bạn thành công trên con đường Nhật ngữ!


🎁 CÁCH HỌC TIẾNG NHẬT "KHÔNG PHẢI AI CŨNG BIẾT" 

🎁 TÀI LIỆU TIẾNG NHẬT FREE

>>> 7 Bộ sách học tiếng Nhật, sách luyện thi JLPT hay nhất

>>> Mua sách học tiếng Nhật online ở Nhật Bản với giá ưu đãi


>>> KHI MUA SÁCH TẠI SÁCH TIẾNG NHẬT 100<<<

🔶 Thoải mái ĐỔI TRẢ sách trong vòng 7 ngày

🔶 FREE SHIP với đơn hàng từ 379k 

🔶 Thanh toán linh hoạt (Ship COD, chuyển khoản...)


Để lại bình luận