Các khung thời gian trong ngày bằng tiếng Nhật

Ngày đăng: 12/03/2020 - Người đăng: Tạ Ngọc Trâm

Các khung thời gian trong ngày bằng tiếng Nhật




Khi học tiếng Nhật, chắc ai cũng biết cách nói thời gian, hay các từ vựng buổi sáng, trưa, chiều, tối rồi đúng không nào? Nhưng những từ vựng chỉ các khung thời gian trong ngày dưới đây thì không phải ai cũng biết hết đâu nhé!


 未明 (みめい): Rạng sáng

Từ tầm 0:00 đến 3:00 sáng


 明け方 (あけがた): Rạng đông, hửng sáng 

Từ tầm 3:00 đến 6:00 sáng


 朝 (あさ): Buổi sáng 

Từ tầm 6:00 đến 9:00 sáng


 昼前 (ひるまえ) : Trước giờ trưa

Từ tầm 9:00 đến 12:00


 昼間 (ひるま): Buổi trưa

Từ tầm 11:00 đến 13:00


 午前中 (ごぜんちゅう): Trong buổi sáng

Từ 0:00 đến 12:00


 昼過ぎ (ひるすぎ): Quá trưa

Từ khoảng 12:00 đến 15:00


 日中 (にっちゅう): Trong ngày

Từ khoảng 9:00 đến 18:00


 夕方 (ゆうがた): Buổi chiều tà

Tầm từ 15:00 đến 18:00


 午後 (ごご): Sau trưa

Từ 12:00 đến 24:00


  (よる): Buổi tối

Từ khoảng 18:00 đến 24:00


 夜のはじめ頃 (よのはじめごろ): Khoảng thời gian bắt đầu buổi tối

Khoảng từ 18:00 đến 21:00


 夜遅く (よるおそく): Tối muộn

Từ khoảng 21:00 đến 24:00


>>>Xem thêm: Cách đọc Ngày-Tháng-Năm trong tiếng Nhật.


Các từ gần giống nhau:

Bình minh: 夜明け (よあけ), 黎明 (れいめい), 早朝 (そうちょう), (あかつき), 東雲 (しののめ), (あけぼの)


Hoàng hôn: 日暮れ (ひぐれ), 夕刻 (ゆうこく), 夕暮れ時 (ゆうぐれどき), 日の入り (ひのいり), 日没 (にちぼつ)


Ban đêm: 宵の口 (よいのくち), 夜更け (よふけ), 深夜 (しんや), 真夜中 (まよなか), 夜中 (よなか)




Sách tiếng Nhật 100 hi vọng list từ vựng Các khung thời gian trong ngày này chắc hẳn sẽ giúp ích cho các bạn trong việc đọc sách Nhật, tăng khả năng viết văn bằng tiếng Nhật nữa nhé!



Sách tiếng Nhật 100 chúc bạn thành công trên con đường học tiếng Nhật!


🎁 KHO TÀI LIỆU TIẾNG NHẬT "FREE SIÊU TO"

🎁 KHO ĐỀ THI JLPT

>>> Ứng dụng - app, website luyện thi JLPT miễn phí mọi cấp độ tốt nhất

>>> Bật mí "tuyệt chiêu" học tiếng Nhật qua bài hát


>>> KHI MUA SÁCH TẠI SÁCH TIẾNG NHẬT 100 <<<

🔶 Thoải mái ĐỔI TRẢ sách trong vòng 7 ngày

🔶 FREE SHIP với đơn hàng từ 379k

🔶 Thanh toán linh hoạt (Ship COD, chuyển khoản...)












Để lại bình luận