Trọn bộ đầy đủ 214 bộ thủ Kanji trong tiếng Nhật – Sách 100

Trọn bộ đầy đủ 214 bộ thủ Kanji trong tiếng Nhật

Ngày đăng: 01/03/2020 - Người đăng: Han Han

Học tiếng Nhật Kanji theo bộ thủ



Học tiếng Nhật chưa bao giờ là điều đơn giản và dễ dàng. Càng khó hơn khi tiếng Nhật có đến tận 3 bảng chữ cái: 1 bảng chữ mềm Hiragana, 1 bảng chữ cứng Katakana và 1 bảng Kanji.


Bảng Kanji có thể coi là bảng chữ cái khó nhất vì Kanji không có quy tắc và nó cũng không đi theo bất kỳ quy luật nào cả. Hôm nay, Sách tiếng Nhật 100 sẽ giới thiệu cho các bạn học sơ cấp tiếng Nhật trọn bộ 214 bộ thủ để giúp bạn học Kanji dễ dàng hơn.


Dưới đây là trọn bộ 214 bộ thủ Kanji tiếng Nhật.


>>> Xem thêm: Kanji Look and Learn - Học Kanji chỉ là chuyện nhỏ


  • 1 Nét

  1. 一  – Nhất => Số một

  2.  〡– Cổn => Nét sổ

  3. 丶 – Chủ => Điểm, chấm

  4. 丿 – Phiệt => Nét sổ xiên qua trái

  5. 乙 – Ất => Vị trí thứ 2 trong thiên can

  6. 亅 – Quyết => Nét sổ có móc


  • 2 Nét

  1. 二  – Nhị => số hai

  2.  亠 – Đầu => (không có nghĩa)

  3.  人  – Nhân (亻) => người

  4. 儿 – Nhi => trẻ con

  5.  入 – Nhập => vào

  6. 八 – Bát => số tám

  7. 冂 – Quynh => vùng biên giới xa; hoang địa

  8. 冖  – Mịch => trùm khăn lên

  9.  冫  – Băng => nước đá

  10. 几 – Kỷ => ghế dựa

  11.  凵 – Khảm => há miệng

  12. 刀  – Đao (刂) => con dao, cây đao (vũ khí)

  13. 力 – Lực => sức mạnh

  14. 勹 – Bao => bao bọc

  15. 匕 – Chuỷ => cái thìa (cái muỗng)

  16. 匚 – Phương => tủ đựng

  17. 匸 – Hệ => che đậy, giấu giếm

  18. 十 – Thập => số mười

  19. 卜 – Bốc => xem bói

  20. 卩-Tiết => đốt tre

  21.  厂 – Hán, Xưởng => sườn núi, vách đá

  22. 厶 – Khư, tư => riêng tư

  23. 又  – Hựu => lại nữa, một lần nữa


  • 3 Nét

  1. 口 khẩu => cái miệng

  2. 囗 vi => vây quanh

  3. 土 thổ => đất

  4.  士 sĩ => kẻ sĩ

  5. 夂 trĩ => đến ở phía sau

  6. 夊 truy => đi chậm

  7.  夕 tịch => đêm tối

  8.  大 đại => to lớn

  9. 女 nữ => nữ giới, con gái, đàn bà

  10. 子 tử => con

  11. 宀 miên => mái nhà mái che

  12. 寸 thốn => đơn vị «tấc» (đo chiều dài)

  13. 小 tiểu => nhỏ bé

  14. 尢 uông => yếu đuối

  15. 尸 thi => xác chết, thây ma

  16. 屮 triệt => mầm non, cỏ non mới mọc

  17. 山 sơn => núi non

  18. 巛 xuyên => sông ngòi

  19. 工 công => người thợ, công việc

  20. 己 kỷ => bản thân mình

  21. 巾 cân => cái khăn

  22. 干 can => thiên can, can dự

  23. 幺 yêu => nhỏ nhắn

  24.  广 nghiễm => mái nhà

  25.  廴 dẫn => bước dài

  26. 廾 củng => chắp tay

  27. 弋 dặc => bắn, chiếm lấy

  28. 弓 cung => cái cung (để bắn tên)

  29. 彐 kệ => đầu con nhím

  30. 彡 sam 1=> lông tóc dài

  31. 彳 xích => bước chân trái


>>> Xem thêm: Nắm trọn bộ Kanji từ A-Z

  • 4 Nét

  1. 心 tâm (忄)=> quả tim, tâm trí, tấm lòng

  2. 戈 qua => cây qua (một thứ binh khí dài)

  3. 戶 hộ 6=> cửa một cánh

  4. 手 thủ (扌)=> tay

  5. 支 chi => cành nhánh

  6.  攴 phộc (攵)=> đánh khẽ

  7. 文 văn => văn vẻ, văn chương, vẻ sáng

  8. 斗 đẩu 7=> cái đấu để đong

  9. 斤 cân => cái búa, rìu

  10. 方 phương 9=> vuông

  11.  无 vô => không

  12.  日 nhật => ngày, mặt trời

  13.  曰 viết => nói rằng

  14. 月 nguyệt => tháng, mặt trăng

  15. 木 mộc => gỗ, cây cối

  16. 欠 khiếm => khiếm khuyết, thiếu vắng

  17. 止 chỉ => dừng lại

  18. 歹 đãi => xấu xa, tệ hại

  19. 殳 thù => binh khí dài

  20. 毋 vô => chớ, đừng

  21. 比 tỷ => so sánh

  22.  毛 mao B=> lông

  23. 氏 thị => họ

  24. 气 khí => hơi nước

  25. 水 thuỷ (氵)=> nước

  26. 火 hỏa (灬)=> lửa

  27. 爪 trảo => móng vuốt cầm thú

  28. 父 phụ => cha

  29. 爻 hào => hào âm, hào dương (Kinh Dịch)

  30. 爿 tường (丬)=> mảnh gỗ, cái giường

  31. 片 phiến => mảnh, tấm, miếng

  32. 牙 nha => răng

  33. 牛 ngưu ( 牜)=> trâu

  34. 犬 khuyển (犭)=> con chó


  • 5 Nét

  1.  玄 huyền => màu đen huyền, huyền bí

  2. 玉 ngọc => đá quý, ngọc

  3.  瓜 qua => quả dưa

  4. 瓦 ngõa => ngói

  5. 甘 cam => ngọt

  6. 生 sinh => sinh đẻ, sinh sống

  7. 用 dụng => dùng

  8. 田 điền => ruộng

  9. 疋 thất ( 匹) => đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)

  10.  疒 nạch => bệnh tật

  11.  癶 bát => gạt ngược lại, trở lại

  12.  白 bạch => màu trắng

  13.  皮 bì => da

  14.  皿 mãnh => bát dĩa

  15. 目 mục => mắt

  16.  矛 mâu => cây giáo để đâm

  17.  矢 thỉ => cây tên, mũi tên

  18.  石 thạch => đá

  19.  示 thị; kỳ (礻) => chỉ thị; thần đất

  20. 禸 nhựu => vết chân, lốt chân

  21.  禾 hòa => lúa

  22. 穴 huyệt => hang lỗ

  23. 立 lập => đứng, thành lập


  • 6 Nét

  1. 竹 trúc => tre trúc

  2. 米 mễ => gạo

  3. 糸 mịch (糹, 纟) => sợi tơ nhỏ

  4. 缶 phẫu => đồ sành

  5. 网 võng (罒, 罓) => cái lưới

  6. 羊 dương => con dê

  7. 羽 vũ (羽) => lông vũ

  8. 老 lão => già

  9. 而 nhi => mà, và

  10. 耒 lỗi => cái cày

  11. 耳 nhĩ => tai (lỗ tai)

  12. 聿 duật => cây bút

  13. 肉 nhục => thịt

  14. 臣 thần => bầy tôi

  15. 自 tự => tự bản thân, kể từ

  16. 至 chí => đến

  17. 臼 cữu => cái cối giã gạo

  18. 舌 thiệt => cái lưỡi

  19. 舛 suyễn => sai suyễn, sai lầm

  20. 舟 chu => cái thuyền

  21. 艮 cấn => quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng

  22. 色 sắc => màu, dáng vẻ, nữ sắc

  23. 艸 thảo (艹) => cỏ

  24. 虍 hô => vằn vện của con hổ

  25. 虫 trùng => sâu bọ

  26. 血 huyết => máu

  27. 行 hành => đi, thi hành, làm được

  28. 衣 y (衤) => áo

  29. 襾 á => che đậy, úp lên


  • 7 Nét

  1. 見 kiến (见) => trông thấy

  2.  角 giác => góc, sừng thú

  3. 言 ngôn => nói

  4. 谷 cốc => khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng

  5. 豆 đậu => hạt đậu, cây đậu

  6. 豕 thỉ => con heo, con lợn

  7. 豸 trãi => loài sâu không chân

  8. 貝 bối (贝) => vật báu

  9. 赤 xích => màu đỏ

  10. 走 tẩu ,(赱) => đi, chạy

  11. 足 túc => chân, đầy đủ

  12. 身 thân => thân thể, thân mình

  13. 車 xa (车) => chiếc xe

  14. 辛 tân => cay

  15. 辰 thần => nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)

  16. 辵 sước (辶 ) => chợt bước đi chợt dừng lại

  17. 邑 ấp (阝) => vùng đất, đất phong cho quan

  18. 酉 dậu => một trong 12 địa chi

  19. 釆 biện => phân biệt

  20. 里 lý => dặm; làng xóm


  •  8 Nét

  1. 金 kim => kim loại; vàng

  2. 長 trường (镸 , 长) => dài; lớn (trưởng)

  3. 門 môn (门) => cửa hai cánh

  4. 阜 phụ (阝) => đống đất, gò đất

  5. 隶 đãi => kịp, kịp đến

  6. 隹 truy, chuy => chim đuôi ngắn

  7. 雨 vũ => mưa

  8. 青 thanh (靑) => màu xanh

  9. 非 phi => không


>>> Xem thêm: Học Kanji 15 phút mỗi ngày - Master Kanji


9 Nét


  1. 面 diện (靣) => mặt, bề mặt

  2. 革 cách => da thú; thay đổi, cải cách

  3. 韋 vi (韦) => da đã thuộc rồi

  4. 韭 phỉ, cửu => rau phỉ (hẹ)

  5. 音 âm => âm thanh, tiếng

  6. 頁 hiệt (页) => đầu; trang giấy

  7. 風 phong (凬, 风) => gió

  8. 飛 phi (飞) => bay

  9. 食 thực (飠, 饣) => ăn

  10. 首 thủ => đầu

  11. 香 hương => mùi hương, hương thơm


  • 10 Nét


  1. 馬 mã (马) => con ngựa

  2. 骫 cốt => xương

  3. 高 cao => cao

  4. 髟 bưu, tiêu => tóc dài; sam => cỏ phủ mái nhà

  5. 鬥 đấu => chống nhau, chiến đấu

  6. 鬯 sưởng => rượu nếp; bao đựng cây cung

  7. 鬲 cách => tên một con sông xưa; => cái đỉnh

  8. 鬼 quỷ => con quỷ


  • 11 Nét


  1. 魚 ngư (鱼) => con cá

  2. 鳥 điểu (鸟) => con chim

  3. 鹵 lỗ => đất mặn

  4. 鹿 lộc => con hươu

  5. 麥 mạch (麦) => lúa mạch

  6. 麻 ma => cây gai


  • 12 Nét


  1. 黃 hoàng => màu vàng

  2. 黍 thử => lúa nếp

  3. 黑 hắc => màu đen

  4. 黹 chỉ => may áo, khâu vá


  • 13 Nét


  1. 黽 mãnh => con ếch; cố gắng (mãnh miễn)

  2. 鼎 đỉnh => cái đỉnh

  3. 鼓 cổ => cái trống

  4. 鼠 thử => con chuột


>>> Xem thêm: Phân biệt và quy tắc chuyển âm Hán Việt sang âm On, Kun trong Kanji


  • 14 Nét

  1. 鼻 tỵ => cái mũi

  2. 齊 tề (斉, 齐 ) => ngang bằng, cùng nhau


  • 15 Nét

  1. 齒 xỉ (齿, 歯) => răng


  • 16 Nét


212. 龍 long (龙 ) => con rồng

213. 龜 quy (亀, 龟 ) => con rùa


  • 17 Nét

214. 龠 dược => sáo 3 lỗ


Trên đây là tổng hợp 214 bộ thủ tiếng Nhật. Sách tiếng Nhật 100 hy vọng qua bài viết này có thể giúp các bạn học tiếng Nhật dễ dàng hơn.


Sách tiếng Nhật 100 chúc các bạn học tốt!



🎁 KHO TÀI LIỆU TIẾNG NHẬT "FREE SIÊU TO"

🎁 KHO ĐỀ THI JLPT

>>> Bật mí phương pháp mới "SRS" giúp học tiếng Nhật hiệu quả hơn


>>> KHI MUA SÁCH TẠI SÁCH TIẾNG NHẬT 100 <<<

🔶 Thoải mái ĐỔI TRẢ sách trong vòng 7 ngày

🔶 FREE SHIP với đơn hàng từ 379k

🔶 Thanh toán linh hoạt (Ship COD, chuyển khoản...)


Để lại bình luận