Trọn bộ 130 từ tiếng Nhật chuyên ngành Chế Biến Thực Phẩm – Sách 100

Trọn bộ 130 từ tiếng Nhật chuyên ngành Chế Biến Thực Phẩm

Ngày đăng: 09/08/2020 - Người đăng: Han Han

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chế biến thực phẩm





Trong những năm gần đây, Nhật Bản là một trong các nước hàng đầu được người dân Việt Nam lựa chọn đi du học và làm việc. Với dạng công việc phong phú và đa dạng, ngành chế biến thực phẩm được xem như ngành nghề phổ biến cho các bạn đi lao động sản xuất.


Để tránh bỡ ngỡ và lúng túng khi nhìn hay nói chuyện tiếng Nhật liên quan đến ngành nghề chế biến thực phẩm, sau đây hãy cùng sách tiếng Nhật 100 điểm lại trọn bộ 130 từ vựng tiếng Nhật thường thấy trong ngành chế biến.


1.  Tên dụng cụ thường dùng trong ngành chế biến:

 

Dưới đây, là bảng từ vựng tiếng Nhật liên quan đến dụng cụ thường dùng trong ngành chế biến thực phẩm:



STTKANJI

HIRAGAN/

KATAKANA

NGHĨA
1.
ブラシBàn chải 
2.
テープBăng keo
3.
ボウルBát
4.異常いじょうBất thường
5.あわBọt
6.
バットCán lăn
7.洗剤せんざいChất tẩy rửa
8.ねずみChuột
9.
ローラーCon lăn
10.むしCôn trùng
11.排水溝はいすいこうCống thoát nước
12.包丁ほうちょうDao
13.異物いぶつDị vật
14.計量器けいりょうきDụng cụ cân
15.消毒液しょうどくえきDung dịch khử trùng
16.
ゴキブリGián
17.長靴ながぐつGiày cao cổ
18.
かごGiỏ
19.冷凍器れいとうきHộp đựng đông lạnh
20.
ペーパータオルKhăn giấy
21.殺菌さっきんKhử trùng
22.消毒しょうどくKhử trùng
23.乾拭きからぶきLau khô
24.
オーブンLò nướng
25.
フードカッターMáy cắt thực phẩm
26.真空機しんくうMáy chân không
27.金属探知機きんぞくたんちきMáy dò kim loại
28.X線探知機XせんたんちきMáy dò tia X
29.洗浄機せんじょうきMáy rửa
30.
スライサーMáy thái thịt, máy cắt lát
31.
ミキサーMáy trộn
32.
かびMốc
33.つめMóng tay
34.作業帽さぎょうMũ vải bảo hộ lao động
35.食中毒しょくちゅうどくNgộ độc thực phẩm
36.ゆびNgón tay
37.温度計おんどけいNhiệt kế
38.
フライヤーNồi chiên
39.かまNồi nấu
40.汚染おせんÔ nhiễm
41.
ホースỐng mềm
42.生ごみせいごみRác tươi sống
43.ざるRổ
44.手洗いてあらいRửa tay
45.
ハエRuồi
46.害虫がいちゅうSâu bệnh
47.
エプロンTạp dề
48.賞味期限しょうみきげんThời hạn sử dụng
49.換気かんきThông gió
50.まな板
Thớt
51.排水はいすいThoát nước
52.容器ようきThùng đựng
53.冷凍庫れいとうこTủ đông
54.ふくろTúi
55.汚れよごれVết bẩn
56.傷みいたみHỏng (đồ ăn)
57.きずVết xước



>>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành nội thất



2. Từ vựng trong công đoạn sản xuất: 




Hình ảnh minh họa



Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Nhật về tên các nguyên liệu, thao tác khi chế biến thực phẩm: 



STTKANJI

HIRAGANA/

KATAKANA

NGHĨA
1.保管ほかんBảo quản
2.計量けいりょうCân
3.


切ります

カットします

きります

Cắt
4.酸化防止剤さんかぼうしざいChất chống oxy hóa
5.流しながしChậu rửa
6.揚げますあげるChiên
7.弁当べんようCơm hộp
8.Dầu ăn
9.水気を切りますすいきをきりますĐể cho ráo nước
10.成形せいけいĐịnh hình
11.詰めますつめますDồn
12.梱包こんぼうĐóng gói
13.箱詰めはこつめĐóng hộp
14.旨味うまみBột ngọt
15.調味料

ちょうみりょう

スパイス

Gia vị
16.剥きますむきますGọt vỏ, bóc vỏ
17.

魚介

海鮮

ぎょかい

かいせん

Hải sản
18.消費期限しょうひきげんHạn tiêu dụng
19.使用期限しようきげんHạn sử dụng
20.冷蔵品れいぞうひんHàng bảo quản lạnh
21.加工品かこうひんHàng chế biến
22.包装品ほうそうひんHàng đóng gói
23.冷凍品れいとうひんHàng đông lạnh
24.蒸しますむしますHấp
25.蒸気じょうきHơi nước
26.香りかおりHương thơm
27.かき混ぜますかきまぜますKhuấy trộn
28.
サイズKích thước
29.検品けんぴんKiểm hàng
30.焦げますこげますLàm cháy đen
31.冷やしますひやしますLàm lạnh
32.拭き取りますふきとりますLau
33.取り除きますとりのぞきますLoại ra
34.茹でますゆでますLuộc
35.保存ほぞんLưu trữ
36.開封かいふうMở hộp
37.惣菜そうざいMón ăn phụ
38.匂いにおいMùi
39.しおMuối ăn
40.調理ちょうりNấu
41.炊きますたきますNấu cơm
42.浸しますひたしますNgâm
43.漬けますつけるNgâm
44.漬け込みますつけこみますNgâm muối
45.消費期限しょうひきげんNgày hết hạn
46.原材料げんざいりょうNguyên vật liệu
47.練ります
Nhào nặn
48.高温こうおんNhiệt độ cao
50.常温じょうおんNhiệt độ phòng
51.低温ていおんNhiệt độ thấp
52.煮ますにますNinh
53.流水りゅうすいNước chảy
54.冷水れいすいNước lạnh
55.熱湯ねっとうNước nóng
56.焼きますやきますNướng
57.干しますほしますPhơi khô
58.添加物てんかぶつPhụ gia
59.解凍かいとうRã đông
60.水洗いみずあらいRửa bằng nước
61.洗浄せんじょうRửa sạch
62.処理しょりSơ chế
63.完成品かんせいひんThành phẩm
64.食材しょくざいThành phần của thực phẩm
65.食品しょくひんThực phẩm
66.混ぜますまぜますTrộn
67.冷凍れいとうTrữ đông
69.冷蔵れいぞうTrữ lạnh
70.解凍機かいとうきTủ rã đông
71.あじVị
72.かわVỏ
73.炒めますいためるXào



>>> Xem thêm: TOP 4 ứng dung (app) chat, nói chuyện với người Nhật miễn phí tốt nhất


Sách tiếng Nhật 100 hy vọng qua bài viết "Trọn bộ 130 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chế biến thực phẩm" có thể giúp ích cho bản thân các bạn đang có ý định học tập và làm việc tại Nhật Bản. Đồng thời củng cố thêm những kiến thức thiết thực được dùng trong cuộc sống và môi trường tiếng Nhật.


Sách tiếng Nhật 100 chúc các bạn thành công trên con đường Nhật ngữ!


🎁 CÁCH HỌC TIẾNG NHẬT "KHÔNG PHẢI AI CŨNG BIẾT" 

🎁 TÀI LIỆU TIẾNG NHẬT FREE

>>> List sách luyện đề thi năng lực tiếng Nhật JLPT tất cả cấp độ

>>> BẬT MÍ những ứng dụng học tiếng Nhật tốt nhất


>>> KHI MUA SÁCH TẠI SÁCH TIẾNG NHẬT 100 <<<

🔶 Thoải mái ĐỔI TRẢ sách trong vòng 7 ngày

🔶 FREE SHIP với đơn hàng từ 379k

🔶 Thanh toán linh hoạt (Ship COD, chuyển khoản...)


Để lại bình luận