Tổng hợp các từ vựng liên quan đến bệnh viện 病院

Ngày đăng: 18/03/2020 - Người đăng: Han Han

Tổng hợp các từ vựng liên quan đến bệnh viện 病院



Từ vựng luôn là tiền đề cho việc học tiếng Nhật. Bạn biết càng nhiều từ thì kiến thức tiếng Nhật của bạn càng đa dạng và phong phú. Hôm nay, Sách 100 xin giới thiệu cho các bạn một số từ liên quan đến bệnh viện, triệu chứng bệnh và thuốc chữa bệnh. 


1.診療科目(しんりょうかもく)


小児科(しょうにか) : Khoa Nhi

外科(げか) : Khoa Ngoại 

整形外科(せいけいげか) : Khoại Ngoại Chỉnh Hình

耳鼻咽喉科(じびいんこうか) : Khoa Tai- Mũi - Họng 

眼科(がんか) : Khoa Mắt

精神神経科(せいしんしんけいか) : Khoa Thần Kinh

産婦人科(さんふじんか) : Khoa Sản

歯科(しか) : Nha khoa


>>> Xem thêm: Trọn bộ VALI sách tiếng Nhật - đồng hành cùng bạn


2.  症状 (しょうじょう) : Các triệu chứng


熱がある (ねつ):  Sốt

鼻水が出る (はなみずがでる) : Chảy nước mũi

かゆ : Ngứa

はれる : Bị sưng lên

むくむ : Bị sưng. bị phù

擦り傷 (すりきず) : Vết trầy xước

切り傷 (きりきず) : Vết cắt chảy máu, vết thương

あざ : Vêt thâm, nám

打ち身 (うちみ) : Vết bầm tím

足がつる (あし) : Chân bị chuột rút

肩がこる (かた) : Mỏi vai, đau vai

耳鳴り (みみなり) : Ù tai

体調を崩す (たいちょうをくずす)


3. 薬(くすり) : Các loại thuốc


かぜ薬 : thuốc cảm cúm

解熱剤 (げねつざい) : Thuốc hạ sốt

鎮痛剤 (ちんつうざい) : Thuốc giảm đau

胃腸薬 (いちょうやく) : Thuốc đau dạ dày

目薬  (めぐすり) : Thuốc đau mẳt

漢方薬 (かんぽうやく) : Thảo dược

錠剤  (じょうざい) : Thuốc nén

粉薬  (こなぐすり) : Thuốc bột

カプセル : Thuốc viên nhộng

塗り薬 (ぬりぐすり) : Thuốc bôi ngoài da

湿布  (しっぷ) : Chườm ướt

傷テープ : Băng vết thương

マスク : Mặt nạ. khẩu trang


>>> Xem thêm: Sổ tay độc quyền - tổng hợp tiếng Nhật


Sách 100 hy vọng rằng qua bài viết này, bạn có thể tiếp thu thêm nhiều từ vựng mới và áp dụng vào trong cuộc sống!

Sách tiếng Nhật 100 chúc bạn thành công trên hành trình học tiếng Nhật!


>>> Xem thêm: Các từ vựng đi cùng chứ khí "気”


>>> KHI MUA SÁCH TẠI SÁCH TIẾNG NHẬT 100<<<

🔶 Thoải mái ĐỔI TRẢ sách trong vòng 7 ngày

🔶 FREE SHIP với đơn hàng từ 379k 

🔶 Thanh toán linh hoạt (Ship COD, chuyển khoản...)


Để lại bình luận