KATAKANA - Những trường hợp sử dụng Katakana – Sách 100

KATAKANA - Những trường hợp sử dụng Katakana

Ngày đăng: 14/03/2020 - Người đăng: Han Han

KATAKANA - Những trường hợp sử dụng Katakana




Katakana (Kanji 片仮名, Hán Việt: Phiến giả danh)

    Katakana: カタカナ hay Hiragana ひがらな là một thành phần trong hệ thống chữ viết truyền thống của Nhật. Từ "katakana" có nghĩa là "kana chắp vá", do chữ katakana được tạo thành từ các nét giống Kanji nhưng chưa đủ nét để thành một chữ Hán hoàn chỉnh.

    Katakana được tạo thành từ các nét thẳng, nét cong và nét gấp khúc y như các nét trong chữ Hán, là kiểu chữ đơn giản nhất trong chữ viết tiếng Nhật. Do nét vẽ như vậy, Katakana còn được gọi là "chữ cứng" trong tiếng Việt.

Khác với Kanji có thể được phát âm theo nhiều cách tùy theo ngữ cảnh (dạng chữ "tượng hình, biểu ý"), cách phát âm của các ký tự katakana (và hiragana) hoàn toàn theo quy tắc "tượng thanh, biểu âm".


>>> Xem thêm: Kanji Look and Learn - TRỌN BỘ N5 -N1


Những trường hợp sử dụng Katakana:



(1) Nhấn mạnh: Chữ Katakana cũng như chữ viết hoa trong tiếng Việt, dùng để nhấn mạnh.

Ví dụ:

Anh ta là KẺ LỪA ĐẢO.
彼はサギシです。(彼は詐欺師です。)



(2)
Tên động vật: Nhiều tên động vật không thể dùng chữ hán tự (kanji) hay phải dùng chữ kanji quá phức tạp nên tiếng Nhật thường dùng chữ Katakana khi viết tên động vật.


Con người: ヒト(人)
Khỉ: サル(猿)
Vịt: カモ(鴨)
Vẹt: オウム(鸚鵡, anh vũ)

(3) Tên thực vật:


Sắn: キャッサバ (cassava)
Điều: カシューナッツ (cashew nuts)
Mía: サトウキビ (砂糖黍)
Cao su: ゴムの木
Oải hương: ラベンダー
Bồ công anh: タンポポ(蒲公英, bồ công anh)
Bách hợp: ユリ(百合, bách hợp)
Cà chua: トマト
Khoai tây: ポテト
Sen: ハス(蓮)
Cà tím: ナス(茄子)

(4) Dùng cho các từ tượng thanh 

     Katakana cũng được sử dụng để viết các từ tượng thanh, những từ để biểu diễn một âm thanh. Ví dụ như tiếng chuông nhà thờ kêu "bính - boong", sẽ được viết bằng chữ katakana là "ピンポン" (pinpon).


>>> Xem thêm: Soumatome trọn bộ - Học là đỗ


(5) Dùng cho các từ ngoại lai:


トイレ (toilet): nhà vệ sinh
カレラ イス (curried rice): cơm cà ri
バス (bus): xe bus
トマト (tomato): khoai tây
カ (car): xe hơi
タクシ (taxi): xe taxi
コンピューター (computer): Máy vi tính
テーブル (table): Cái bàn
シャツ (shirt): Áo sơ mi
スポーツ (sports): Thể thao
クラブ (club): Câu lạc bộ


(6) Tên người, tên quốc gia hay các địa danh, địa điểm nước ngoài:


アフリカ (afurika) : Châu phi

アジア  (ajia) : Châu Á

ヨーロッパ   (yo-roppa) : Châu Âu

チリ (chi ri) : Chile

中国 (chuyu goku) : Trung Quốc

コロンビア(ko ron bi a) : Colombia

Thông qua bài viết này, Sách 100 hy vọng các bạn có thể hiểu rõ những trường hợp sử dụng Katakana và có thể áp dụng được vào trong cuộc sống hàng ngày.


Sách 100 chúc bạn thành công trên con đường Nhật ngữ!


>>> KHI MUA SÁCH TẠI SÁCH TIẾNG NHẬT 100<<<

🔶 Thoải mái ĐỔI TRẢ sách trong vòng 7 ngày

🔶 FREE SHIP với đơn hàng từ 379k

🔶 Thanh toán linh hoạt (Ship COD, chuyển khoản...)




Để lại bình luận